베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "chủ tịch" (1)
chủ tịch

영어
명사president
Chủ tịch đưa ra ý kiến
The president expressed his view.
관련 단어 "chủ tịch" (5)
chủ tịch nước

영어
명사president of the state
Chủ tịch nước thăm Nhật Bản.
The President of the State visits Japan.
phó chủ tịch nước

영어
명사
văn phòng chủ tịch nước

영어
명사
chủ tịch quốc hội

영어
명사
phó chủ tịch quốc hội

영어
명사
표현 "chủ tịch" (10)
Chủ tịch nước thăm Nhật Bản.
The President of the State visits Japan.
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị.
He is the chairman & CEO.
Chủ tịch đưa ra ý kiến
The president expressed his view.
Tổng Bí thư Tô Lâm ngày 26/1 điện đàm với Tổng Bí thư, Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình.
Secretary General To Lam held a phone call with Chinese President and General Secretary Xi Jinping on January 26.
Chủ tịch Quốc hội hội kiến Giáo hoàng Leo XIV tại Tòa thánh Vatican.
The National Assembly Chairman met Pope Leo XIV at the Holy See Vatican.
Chủ tịch Quốc hội chuyển Thư mời thăm chính thức Việt Nam của Tổng Bí thư.
The National Assembly Chairman delivered the General Secretary's official invitation letter to visit Vietnam.
Giáo hoàng Leo XIV đánh giá cao việc Chủ tịch Quốc hội đến thăm Vatican.
Pope Leo XIV highly appreciated the National Assembly Chairman's visit to the Vatican.
Do chịu trách nhiệm về vụ bê bối, vị chủ tịch đã bị miễn nhiệm chức vụ.
The president was dismissed from office over the scandal.
Chủ tịch Cuba tái khẳng định cam kết phi tập trung hóa nền kinh tế.
The Cuban President reaffirmed the commitment to decentralize the economy.
Tổng thống Nga Vladimir Putin và Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình bắt tay.
Russian President Vladimir Putin and Chinese President Xi Jinping shook hands.
